Chào mừng:

Học tiếng Anh thật vui và hiệu quả cùng blog nhé!

Hiển thị các bài đăng có nhãn vocabulary. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn vocabulary. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 22 tháng 7, 2014

Tiếng Anh nơi công sở - những mẫu câu thông dụng






GENERAL PHRASES - NHỮNG CÂU NÓI CHUNG CHUNG

How long have you worked here? - Cậu đã làm ở đây bao lâu rồi?

I’m going out for lunch. - Mình sẽ ra ngoài ăn trưa

I’ll be back at 1.30. - Mình sẽ quay lại lúc 1:30

How long does it take you to get to work? – Cậu đi đến cơ quan mất bao lâu?

The traffic was terrible today. – Giao thông hôm nay thật kinh khủng

How do you get to work? – Cậu đến cơ quan bằng gì?

ABSENCE FROM WORK - VẮNG MẶT TẠI CƠ QUAN


She’s on maternity leave. - Cô ấy đang nghỉ đẻ.

He’s off sick today. - Anh ấy hôm nay bị ốm.

He’s not in today. - Anh ấy hôm nay không có ở cơ quan.

She’s on holiday. - Cô ấy đi nghỉ lễ rồi.

I’m afraid I’m not well and won’t be able to come in today. - Tôi e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được.

DEALING WITH CUSTOMERS - LÀM VIỆC VỚI KHÁCH HÀNG


He’s with a customer at the moment. - Anh ấy hiện giờ đang tiếp khách hàng.

I’ll be with you in a moment. - Một lát nữa tôi sẽ làm việc với anh/chị.

Sorry to keep you waiting. - Xin lỗi tôi đã bắt anh/chị phải chờ.

Can I help you? - Tôi có thể giúp gì được anh/chị?

Do you need any help? - Anh/chị có cần giúp gì không?

What can I do for you? - Tôi có thể làm gì giúp anh chị?

IN THE OFFICE - TRONG VĂN PHÒNG


He’s in a meeting. - Anh ấy đang họp.

What time does the meeting start? - Mấy giờ thì cuộc họp bắt đầu?

What time does the meeting finish? - Mấy giờ thì cuộc họp kết thúc?

The reception’s on the first floor. - Quầy lễ tân ở tầng một.

I’ll be free after lunch. - Tôi rảnh sau bữa trưa.

She’s having a leaving-do on Friday. - Cô ấy sắp tổ chức tiệc chia tay vào thứ Sáu.

She’s resigned . - Cô ấy xin thôi việc rồi.

This invoice is overdue. - Hóa đơn này đã quá hạn thanh toán.

He’s been promoted. - Anh ấy đã được thăng chức.

Here’s my business card. - Đây là danh thiếp của tôi.

Can I see the report? - Cho tôi xem bản báo cáo được không?

I need to do some photocopying. - Tôi cần phải đi photocopy.

Where’s the photocopier? - Máy photocopy ở đâu?

The photocopier’s jammed. - Máy photocopy bị tắc rồi.

I’ve left the file on your desk. - Tôi đã để tập tài liệu trên bàn anh/chị.

IT PROBLEMS - CÁC VẤN ĐỀ VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


There’s a problem with my computer. - Máy tính của tôi có vấn đề.

The system’s down at the moment. - Hiện giờ hệ thống đang bị sập.

The internet’s down at the moment. - Hiện giờ mạng đang bị sập.

I can’t access my email. - Tôi không thể truy cập vào email của tôi.

The printer isn’t working. – Máy in đang bị hỏng.

Quảng cáoHọc từ vựng Toeic dễ dàng hơn cho Tiếng anh công sở
http://tuvunghangngay.blogspot.com/2013/06/flashcard-hoc-tu-vung-toeic.html

Thứ Hai, 11 tháng 11, 2013

Thành ngữ tục ngữ Anh Việt


Hẳn các bạn đã biết trong tiếng Việt có rất nhiều câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao quen thuộc đã được dịch sang tiếng Anh và cũng trở nên khá phổ biến như:
- Xa mặt cách lòng: Out of sight, out of mind
- Tai vách mạch rừng: Walls have ears
- Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Spare the rod, spoil the child
- Của rẻ là của ôi: The cheapest is the dearest
Tuy nhiên, kho tàng, thành ngữ tục ngữ, ca dao Việt Nam còn những câu nghe rất “hóc búa” khác. Liệu bạn đã biết nghĩa tương đương của chúng trong Tiếng Anh chưa? Cùng khám phá thêm chút ít để bổ sung vào vốn từ vựng – thành ngữ Tiếng Anh của mình bạn nhé!

1. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời
- Every dog has its/ his day
- The longest day must have an end
- The morning sun never lasts a day

2. Ba hoa chích chòe
- Talk hot air
- Have a loose tongue

3. Biết mình biết ta, trăm trận trăm thắng
- He who sees through life and death will meet most success

4. Cả thèm chóng chán
- Soon hot, soon cold

5. Cầm đèn chạy trước ô tô
- Run before one’s hourse to market
- Rush into hell before one’s father

6. Có tật giật mình
- There’s no peace for the wicked

7. Dã tràng xe cát biển đông
- Build something on sand
- Fish in the air
- Beat the air

8. Đã nói là làm
- So said so done

9. Ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên
- Love cannot be forced/ compelled

10. Gậy ông đập lưng ông
- Make a rod for one’s own back

11. Ăn cháo đá bát
- Bite the hands that feed
- Eaten bread is soon forgotten

12. Học vẹt
- Learn something by rote

13. Ích kỉ hại nhân
- It is an ill turn that does no good to anyone

14. Kén cá chọn canh
- Pick and choose

15. Khẩu phật tâm xà
- A honey tongue, a heart of gall

16. Không biết thì dựa cột mà nghe
- If you cannot bite, never show your teeth
- The less said the better

17. Làm dâu trăm họ
- Have to please everyone

18. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
- Man proposes, God disposes

19. Năm thì mười họa
- Once in a blue moon

20. Phép vua thua lệ làng
- Custom rules the law

21. Qua cầu rút ván
- Burn one’s boats/ bridges

22. Rượu vào lời ra
- Drunkenness reveals what soberness conceals

23. Suy bụng ta ra bụng người
- A wool-seller knows a wool buyer

24. Sự thật mất lòng
- Nothing stings like truth

25. Ta về ta tắm ao ta
Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn
- There’s no place like home

26. Tẩm ngẩm chết voi
- Dumb dogs are dangerous
- Still water runs deep
- Be ware of silent dog and still water

27. Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
- First think, then speak
- Second thoughts are best
- Think today, speak tomorrow

28. Vạch áo cho người xem lưng
- Tell tales out of school

29. Xanh vỏ đỏ lòng
- A fair face may hide a foul heart
- Appearances are deceptive

30. Yêu nhau yêu cả đường đi
Ghét ai ghét cả tông chi họ hàng
- Love me love my dog
- He that loves the tree loves the branch

Ngoài những câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao kể trên, bạn còn biết thêm câu nào không? Hãy cùng bổ sung nhé!

Sưu tầm

Thứ Ba, 5 tháng 11, 2013

PHRASAL VERB WITH BREAK


1. Break away: thoát khỏi sự kiểm soát

Ví dụ:

In 1960s many African countries broke away from its colonialits and became independent.

(Vào những năm 1960s nhiều quốc gia châu Phi đã thoát khỏi sự kiểm soát của thực dân và trở nên độc lập)

2.1. Break into: đột nhập

Ví dụ:

Last night a burglar broke into my house and stole my computer.

(Tối hôm qua một tên trộm đã đột nhập vào nhà và ăn trộm cái máy tính của tôi)

2.2. Break into: bắt đầu làm gì đó một cách đột ngột

Ví dụ:

Their face broke into a smile.

(Họ bỗng nở nụ cười)

3. Break off: dừng lại, thôi

Ví dụ:

He broke off in the middle of the journey.

(Anh ta bỏ dở chuyến đi giữa chừng)

4.1. Break out : nổ ra đột ngột

Ví dụ:

The revolution has broken out in the middle of September.

(Cuộc cách mạng đột ngột nổ ra vào trung tuần tháng 9)

4.2. Break out: trốn thoát

Ví dụ:

A dangerous prisoner has broken out from the prison early this morning.

(Một tù nhân nguy hiểm đã trốn thoát khỏi nhà tù sáng sớm nay)

5.1. Break up: chia thành / vỡ thành từng mảnh

Ví dụ:

The mirror broke up.

(Tấm gương vỡ thành từng mảnh)

5.2. Break up : chấm dứt, dừng

Ví dụ:

The conference broke up at 5:30 p.m

(Hội nghị kết thúc vào lúc 5 giờ 30 chiều)

5.3. Break up with somebody: chia tay với ai

Ví dụ:

She has already broken up with her husband.

(Cô ấy đã chia tay với chồng)

Hi vọng sau khi đọc bài này, các bạn có thể sử dụng và hiểu động từ “break” đúng nhé. Chúc các bạn thành công.

Chủ Nhật, 3 tháng 11, 2013

Cùng học thành ngữ tiếng Anh số 1 - English Idioms - 'Couch Potato'


Couch Potato – English Idiom Meaning
Couch Potato nghĩa là gì? Mời mọi người cùng xem bài học sau đây.

>>Meaning of Couch Potato<<


A couch potato is a person who spends a lot of time watching television with little or no physical activity. They can do this either sitting or lying down on a couch (or sofa) or even sitting in an armchair. The idea is that they don’t move very much and a couch potato can sometimes be considered lazy or inactive. Instead of going outside or doing other active activities, they prefer spending long periods of time in front of the television.

This sedentary life-style is often accompanied by unhealthy snacks or junk food.

>>Why Potatoes?<<


This idiom has nothing to do with real potatoes but why are Potatoes used? Well, have you ever seen a potato running down the street or playing sport? Not likely because they don’t move AT ALL! Another reason could be because potatoes have eyes, which are needed to watch TV. (See below)

>>Did you know that potatoes have eyes?<<

Yes, they can sometimes have several eyes though they are not like the eyes humans and animals have to see. It is the name given to the part of a potato from where roots sometimes emerge and become a plant. More potatoes can grow from this part that sticks out a little.

Did you also know that corn have ears? Yes they do but that’s for another article.

>>Example sentences with Couch Potato<<

- The only thing you do all day is watch TV. You’ve become a real couch potato, haven’t you?
- Stop being a couch potato! Turn off the TV and go out and do something with your life.
- My husband has become a couch potato since he lost his job. Now all he does is sit in front of the television all day eating pizza.
- You should be more active and less of a couch potato. Your body will appreciate it.

Nguồn: woodwardenglish

Thứ Bảy, 2 tháng 11, 2013

Những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét.


***Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến)***


· It seems to me that ... (Với tôi, dường như là,,)

· In my opinion, ... (Theo ý kiến tôi thì…)

· I am of the opinion that .../ I take the view that ..(ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là).

· My personal view is that ... (Quan điểm của riêng tôi là…).

· In my experience ... (Theo kinh nghiệm của tôi thì…).

· As far as I understand / can see ... (Theo như tôi hiểu thì…).

· As I see it, .../ From my point of view ... (Theo tôi/ theo quan điểm của tôi).

· As far as I know ... / From what I know ...(Theo tôi biết thì…/ Từ nhừng gì tôi biết thì…).

· I might be wrong but ... (Có thể tôi sai nhưng…).

· If I am not mistaken ... (Nếu tôi không nhầm thì…).

· I believe one can (safely) say ... (Tôi tin rằng…).

· It is claimed that ... (Tôi tuyên bố rằng…).

· I must admit that ... (Tôi phải thừa nhận rằng…).

· I cannot deny that ... (Tôi không thể phủ nhận rằng….).

· I can imagine that ... (Tôi có thể tưởng tượng thế này….).

· I think/believe/suppose ... (Tôi nghĩ/ tin/ cho là…).

· Personally, I think ... (Cá nhân tôi nghĩ rằng….).

· That is why I think ... (Đó là lý do tại sao tôi nghĩ rằng…).

· I am sure/certain/convinced that ... (Tôi chắc chắn rằng….).

· I am not sure/certain, but ... (Tôi không chắc nhưng…).

· I am not sure, because I don't know the situation exactly. (Tôi không chắc lắm vì tôi không biết cụ thể tình huống như thế nào).

· I have read that ... (Tôi đã đọc được rằng…).

· I am of mixed opinions (about / on) ... (Tôi đang phân vân về việc…).

· I have no opinion in this matter. (Tôi không có ý kiến gì về việc này).

***Outlining Facts (Chỉ ra điều hiển nhiên)***


· The fact is that …(Thực tế là…).

· The (main) point is that ... (Ý chính ở đây là…).

· This proves that ... (Điều này chứng tỏ rẳng…).

· What it comes down to is that ... (Theo những gì được truyền lại thì…)

· It is obvious that ...(Hiển nhiên là…).

· It is certain that ... (Tất nhiên là….).

· One can say that ... (Có thể nói là…).

· It is clear that ... (Rõ ràng rằng….).

· There is no doubt that ... (Không còn nghi ngờ gì nữa….).

Thứ Sáu, 1 tháng 11, 2013

Phrasal Verbs với LOOK - UP

===



Truy cập: https://www.facebook.com/tuvunghangngay để học từ vựng mỗi ngày và biết thêm chi tiết.


Thứ Tư, 30 tháng 10, 2013

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRAVEL - GLOBAL ISUE - FRUIT

===
===


Truy cập: https://www.facebook.com/tuvunghangngay để học từ vựng mỗi ngày và biết thêm chi tiết.

Thứ Hai, 28 tháng 10, 2013

THÀNH NGỮ VỀ BODY - ANIMAL - COLOR - FLOWER

===
===
===



Truy cập: https://www.facebook.com/tuvunghangngay để học từ vựng mỗi ngày và biết thêm chi tiết.

Chủ Nhật, 27 tháng 10, 2013

VOCABULARY ABOUT DINING ROOM

Copyright @ 2013 TỪ VỰNG HÀNG NGÀY. Designed by Templateism | Love for The Globe Press